Từ vựng B2

Chủ đề Địa lý tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

landscape

/ˈlændskeɪp/ B2

Nghĩa

phong cảnh, cảnh quan (địa hình một vùng) n.

Định nghĩa · The visible features of a region or area of land.

“The landscape of Iceland consists largely of barren plains and mountains.”Cảnh quan Iceland phần lớn là những đồng bằng cằn cỗi và núi non.

Ghi chú · Chỉ toàn bộ địa hình nhìn thấy của một vùng. Khác scenery (nhấn vẻ đẹp) và view (khung nhìn từ một điểm).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...