Kho từ › Địa lý tự nhiên › landscape

landscape

B2 n. 📁 Địa lý tự nhiên EVU-UI
phong cảnh, cảnh quan (địa hình một vùng)
UK /ˈlændskeɪp/ · US /ˈlændskeɪp/
The landscape of Iceland consists largely of barren plains and mountains.
→ Cảnh quan Iceland phần lớn là những đồng bằng cằn cỗi và núi non.
Chỉ toàn bộ địa hình nhìn thấy của một vùng. Khác scenery (nhấn vẻ đẹp) và view (khung nhìn từ một điểm).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...