Từ vựng B2

Chủ đề Địa lý tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

current

/ˈkʌrənt/ B2

Nghĩa

dòng hải lưu, dòng chảy n.

Định nghĩa · The flow of water in a river or ocean.

“A strong current can pull swimmers far from the shore.”Một dòng chảy mạnh có thể cuốn người bơi ra xa bờ.

Ghi chú · Tên hải lưu đi với "the": the Gulf Stream. Đồng âm với currant (nho khô nhỏ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...