Từ vựng B2

Chủ đề Địa lý tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bay

/beɪ/ B2

Nghĩa

vịnh (nhỏ, đường bờ cong vào) n.

Định nghĩa · A smaller area of water with a curved shoreline.

“Hạ Long Bay is famous for its thousands of limestone islands.”Vịnh Hạ Long nổi tiếng với hàng nghìn hòn đảo đá vôi.

Ghi chú · Nhỏ hơn gulf. Tên riêng đi với "the": the Bay of Biscay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...