Kho từ › Địa lý tự nhiên › mountain chain

mountain chain

B2 n. phr. 📁 Địa lý tự nhiên EVU-UI
dãy núi, chuỗi núi
UK /ˈmaʊntɪn tʃeɪn/ · US /ˈmaʊntɪn tʃeɪn/
The Trường Sơn mountain chain runs down much of central Vietnam.
→ Dãy núi Trường Sơn chạy dọc phần lớn miền Trung Việt Nam.
Đồng nghĩa
mountain range
Tên các dãy núi luôn đi với "the": the Himalayas, the Alps. Đồng nghĩa: mountain range.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...