Từ vựng B2

Chủ đề Địa lý tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mountain chain

/ˈmaʊntɪn tʃeɪn/ B2

Nghĩa

dãy núi, chuỗi núi n. phr.

Định nghĩa · A series of connected mountains.

“The Trường Sơn mountain chain runs down much of central Vietnam.”Dãy núi Trường Sơn chạy dọc phần lớn miền Trung Việt Nam.

Đồng nghĩa mountain range

Ghi chú · Tên các dãy núi luôn đi với "the": the Himalayas, the Alps. Đồng nghĩa: mountain range.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...