Kho từ › Địa lý tự nhiên › volcano

volcano

B2 n. 📁 Địa lý tự nhiên EVU-UI
núi lửa
UK /vɒlˈkeɪnəʊ/ · US /vɒlˈkeɪnəʊ/
The island has several active volcanoes that still erupt.
→ Hòn đảo có vài ngọn núi lửa còn hoạt động và vẫn phun trào.
Họ từ
volcanic (adj.)
Số nhiều: volcanoes (thêm -es). active = còn hoạt động; dormant = ngủ yên; extinct = đã tắt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...