Từ vựng B2

Chủ đề Địa lý tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

volcano

/vɒlˈkeɪnəʊ/ B2

Nghĩa

núi lửa n.

Định nghĩa · A mountain that can erupt with lava and ash.

“The island has several active volcanoes that still erupt.”Hòn đảo có vài ngọn núi lửa còn hoạt động và vẫn phun trào.

Họ từ volcanic (adj.)

Ghi chú · Số nhiều: volcanoes (thêm -es). active = còn hoạt động; dormant = ngủ yên; extinct = đã tắt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...