Từ vựng B2

Chủ đề Địa lý tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gulf

/ɡʌlf/ B2

Nghĩa

vịnh (lớn, ăn sâu vào đất liền) n.

Định nghĩa · A large area of water that is partly surrounded by land.

“The Gulf of Tonkin lies off the coast of northern Vietnam.”Vịnh Bắc Bộ nằm ngoài khơi bờ biển miền Bắc Việt Nam.

Ghi chú · Vịnh lớn hơn bay. Tên riêng đi với "the": the Gulf of Mexico. Nghĩa bóng: hố sâu ngăn cách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...