thermal
/ˈθɜːml/ B2
Nghĩa
(thuộc) nhiệt; nước nóng tự nhiên
adj.
Định nghĩa · Related to heat or natural hot water.
“Tourists relax in the thermal springs heated by volcanic rock.”Du khách thư giãn trong những suối nước nóng được đá núi lửa làm ấm.
Ghi chú · thermal springs = suối nước nóng. Gốc "therm-" nghĩa "nhiệt" (thermometer, thermos).