Kho từ › Sân khấu và điện ảnh › comedian

comedian

B2 n. 📁 Sân khấu và điện ảnh EVU-UI
nghệ sĩ hài, diễn viên hài (kể chuyện cười)
UK /kəˈmiːdiən/ · US /kəˈmiːdiən/
The comedian had the whole audience laughing within minutes.
→ Nghệ sĩ hài khiến cả khán phòng cười chỉ sau vài phút.
Họ từ
comedy (n.)
Người giải trí bằng cách kể chuyện cười; có thể có show riêng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...