Kho từ › Sân khấu và điện ảnh › show

show

B2 n. 📁 Sân khấu và điện ảnh EVU-UI
chương trình biểu diễn, buổi diễn
UK /ʃəʊ/ · US /ʃəʊ/
They have a comedy show every Friday night at the club.
→ Họ có một chương trình hài mỗi tối thứ Sáu ở câu lạc bộ.
Chỉ một chương trình giải trí; người xem show là "the audience".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...