Kho từ › Sân khấu và điện ảnh › entertainer

entertainer

B2 n. 📁 Sân khấu và điện ảnh EVU-UI
người biểu diễn giải trí (ca sĩ, diễn viên hài, ảo thuật gia…)
UK /ˌentəˈteɪnə/ · US /ˌentəˈteɪnə/
A group of street entertainers performed near the lake.
→ Một nhóm nghệ sĩ đường phố biểu diễn gần hồ.
Họ từ
entertain (v.)entertainment (n.)
Người có nghề giải trí cho người khác nói chung.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...