Kho từ › Sân khấu và điện ảnh › audience

audience

B2 n. 📁 Sân khấu và điện ảnh EVU-UI
khán giả (những người xem một buổi diễn)
UK /ˈɔːdiəns/ · US /ˈɔːdiəns/
The audience clapped loudly at the end of the play.
→ Khán giả vỗ tay rào rào khi vở kịch kết thúc.
Người xem một show là "the audience"; người xem chương trình TV riêng lẻ gọi là "viewer".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...