Kho từ › Sân khấu và điện ảnh › viewer

viewer

B2 n. 📁 Sân khấu và điện ảnh EVU-UI
người xem (truyền hình)
UK /ˈvjuːə/ · US /ˈvjuːə/
Millions of viewers tuned in to watch the final episode.
→ Hàng triệu người xem đón theo dõi tập cuối cùng.
Họ từ
view (v.)
"Viewer" chỉ dùng cho người xem chương trình TV, không dùng cho khán giả xem trực tiếp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...