Kho từ › Sân khấu và điện ảnh › be set in

be set in

B2 v. phr. 📁 Sân khấu và điện ảnh EVU-UI
lấy bối cảnh ở (một nơi/thời điểm)
UK /biː ˈset ɪn/ · US /biː ˈset ɪn/
The film is set in Hanoi during the 1930s.
→ Bộ phim lấy bối cảnh Hà Nội những năm 1930.
Nói câu chuyện diễn ra ở đâu/khi nào; thường ở thể bị động "be set in".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...