Kho từ › Sân khấu và điện ảnh › capture

capture

B2 v. 📁 Sân khấu và điện ảnh EVU-UI
lột tả, khắc hoạ chân thực (cảm xúc, con người…)
UK /ˈkæptʃə/ · US /ˈkæptʃə/
The film really captures the human side of the hero.
→ Bộ phim lột tả rất chân thực khía cạnh con người của người anh hùng.
Ở đây nghĩa "thể hiện thật chính xác"; ngoài ra còn nghĩa "bắt giữ".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...