Kho từ › Sân khấu và điện ảnh › script

script

B2 n. 📁 Sân khấu và điện ảnh EVU-UI
kịch bản (lời thoại của vở kịch/phim)
UK /skrɪpt/ · US /skrɪpt/
The actors spent weeks learning the script by heart.
→ Các diễn viên mất nhiều tuần để học thuộc kịch bản.
Họ từ
scriptwriter (n.)
Phần lời của một vở kịch hay bộ phim.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...