Kho từ › Sân khấu và điện ảnh › dialogue

dialogue

B2 n. 📁 Sân khấu và điện ảnh EVU-UI
lời thoại, đoạn hội thoại (viết cho sách, kịch, phim)
UK /ˈdaɪəlɒɡ/ · US /ˈdaɪəlɒɡ/
The dialogue in this film is sharp and funny.
→ Lời thoại trong bộ phim này sắc sảo và hài hước.
Anh-Anh viết "dialogue", Anh-Mỹ viết "dialog".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...