Từ vựng B2

Chủ đề Sân khấu và điện ảnh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

what's on at

/ˌwɒts ˈɒn ət/ B2

Nghĩa

đang chiếu/diễn gì ở (rạp, nhà hát…) phr.

Định nghĩa · To find out what performances are available.

“Let's check what's on at the cinema this weekend.”Xem thử cuối tuần này rạp chiếu phim gì nhé.

Ghi chú · Chú ý hai giới từ: what's ON AT the cinema. "What's on?" = có gì hay để xem?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...