Kho từ › Sân khấu và điện ảnh › promote

promote

B2 v. 📁 Sân khấu và điện ảnh EVU-UI
quảng bá, giới thiệu (một vở diễn, sản phẩm…)
UK /prəˈməʊt/ · US /prəˈməʊt/
The actor appeared on TV to promote his new play.
→ Nam diễn viên xuất hiện trên TV để quảng bá vở kịch mới của mình.
Họ từ
promotion (n.)
Danh từ: promotion (sự quảng bá).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...