Kho từ › Sân khấu và điện ảnh › appear

appear

B2 v. 📁 Sân khấu và điện ảnh EVU-UI
xuất hiện, tham gia biểu diễn (trong một vở/phim)
UK /əˈpɪə/ · US /əˈpɪə/
She is appearing in a new play at the theatre this month.
→ Cô ấy đang tham gia diễn một vở kịch mới tại nhà hát tháng này.
Họ từ
appearance (n.)
Nghĩa "diễn xuất, góp mặt"; danh từ là "appearance" (sự xuất hiện).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...