crop
/krɒp/ B2
Nghĩa
cây trồng, mùa màng, vụ mùa
n.
Định nghĩa · A plant grown for food or a harvest season.
“Rice is the main crop grown across the Vietnamese lowlands.”Lúa là cây trồng chính khắp các vùng đồng bằng thấp của Việt Nam.
Ghi chú · Đếm được: các loại cây trồng (crops). Cũng chỉ sản lượng một vụ: a good crop (được mùa).