Từ vựng B2

Chủ đề Địa lý tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crop

/krɒp/ B2

Nghĩa

cây trồng, mùa màng, vụ mùa n.

Định nghĩa · A plant grown for food or a harvest season.

“Rice is the main crop grown across the Vietnamese lowlands.”Lúa là cây trồng chính khắp các vùng đồng bằng thấp của Việt Nam.

Ghi chú · Đếm được: các loại cây trồng (crops). Cũng chỉ sản lượng một vụ: a good crop (được mùa).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...