Kho từ › Địa lý tự nhiên › crop

crop

B2 n. 📁 Địa lý tự nhiên EVU-UI
cây trồng, mùa màng, vụ mùa
UK /krɒp/ · US /krɒp/
Rice is the main crop grown across the Vietnamese lowlands.
→ Lúa là cây trồng chính khắp các vùng đồng bằng thấp của Việt Nam.
Đếm được: các loại cây trồng (crops). Cũng chỉ sản lượng một vụ: a good crop (được mùa).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...