Kho từ › Địa lý tự nhiên › economy

economy

B2 n. 📁 Địa lý tự nhiên EVU-UI
nền kinh tế
UK /ɪˈkɒnəmi/ · US /ɪˈkɒnəmi/
The nation's economy is based largely on fishing and tourism.
→ Nền kinh tế của quốc gia này chủ yếu dựa vào đánh bắt cá và du lịch.
Họ từ
economic (adj.)economical (adj.)economist (n.)
economic = thuộc kinh tế; economical = tiết kiệm — dễ nhầm. Nhấn âm hai: e-CO-no-my.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...