Kho từ › Địa lý tự nhiên › coast

coast

B2 n. 📁 Địa lý tự nhiên EVU-UI
bờ biển (nơi đất liền gặp biển)
UK /kəʊst/ · US /kəʊst/
Vietnam has a long coast stretching over 3,000 kilometres.
→ Việt Nam có bờ biển dài trải hơn 3.000 ki-lô-mét.
Họ từ
coastal (adj.)
coast là toàn bộ dải bờ biển; shore là mép nước cụ thể; beach là bãi cát/sỏi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...