Từ vựng B2

Chủ đề Địa lý tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coast

/kəʊst/ B2

Nghĩa

bờ biển (nơi đất liền gặp biển) n.

Định nghĩa · The land along the edge of the sea.

“Vietnam has a long coast stretching over 3,000 kilometres.”Việt Nam có bờ biển dài trải hơn 3.000 ki-lô-mét.

Họ từ coastal (adj.)

Ghi chú · coast là toàn bộ dải bờ biển; shore là mép nước cụ thể; beach là bãi cát/sỏi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...