Kho từ › Địa lý tự nhiên › beach

beach

B2 n. 📁 Địa lý tự nhiên EVU-UI
bãi biển (dải cát hoặc sỏi ven nước)
UK /biːtʃ/ · US /biːtʃ/
Nha Trang has a wide sandy beach popular with families.
→ Nha Trang có bãi biển cát rộng được các gia đình ưa thích.
Đồng âm với beech (cây dẻ gai). Là phần cát/sỏi cụ thể của coast/shore.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...