Từ vựng B2

Chủ đề Địa lý tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

valley

/ˈvæli/ B2

Nghĩa

thung lũng (vùng đất thấp giữa các đồi/núi) n.

Định nghĩa · A low area of land between hills or mountains.

“A river winds through the green valley below the terraced fields.”Một dòng sông uốn lượn qua thung lũng xanh phía dưới những thửa ruộng bậc thang.

Ghi chú · Số nhiều: valleys. Thường có sông chảy qua đáy thung lũng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...