valley
/ˈvæli/ B2
Nghĩa
thung lũng (vùng đất thấp giữa các đồi/núi)
n.
Định nghĩa · A low area of land between hills or mountains.
“A river winds through the green valley below the terraced fields.”Một dòng sông uốn lượn qua thung lũng xanh phía dưới những thửa ruộng bậc thang.
Ghi chú · Số nhiều: valleys. Thường có sông chảy qua đáy thung lũng.