Kho từ › Địa lý tự nhiên › ridge

ridge

B2 n. 📁 Địa lý tự nhiên EVU-UI
sống núi, dông núi (đường gồ dài trên đỉnh)
UK /rɪdʒ/ · US /rɪdʒ/
Hikers followed the narrow ridge between two peaks.
→ Những người leo núi men theo sống núi hẹp giữa hai đỉnh.
Là dải cao dài nối các đỉnh. Cũng chỉ đường gồ trên mái nhà hay bề mặt bất kỳ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...