ridge
/rɪdʒ/ B2
Nghĩa
sống núi, dông núi (đường gồ dài trên đỉnh)
n.
Định nghĩa · A long, narrow elevated landform.
“Hikers followed the narrow ridge between two peaks.”Những người leo núi men theo sống núi hẹp giữa hai đỉnh.
Ghi chú · Là dải cao dài nối các đỉnh. Cũng chỉ đường gồ trên mái nhà hay bề mặt bất kỳ.