Từ vựng B2

Chủ đề Địa lý tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ridge

/rɪdʒ/ B2

Nghĩa

sống núi, dông núi (đường gồ dài trên đỉnh) n.

Định nghĩa · A long, narrow elevated landform.

“Hikers followed the narrow ridge between two peaks.”Những người leo núi men theo sống núi hẹp giữa hai đỉnh.

Ghi chú · Là dải cao dài nối các đỉnh. Cũng chỉ đường gồ trên mái nhà hay bề mặt bất kỳ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...