Kho từ › Địa lý tự nhiên › peak

peak

B2 n. 📁 Địa lý tự nhiên EVU-UI
đỉnh núi (chóp nhọn của núi)
UK /piːk/ · US /piːk/
Snow covers the highest peaks all year round.
→ Tuyết phủ những đỉnh núi cao nhất quanh năm.
Đồng âm với peek (nhìn trộm). Nghĩa bóng: đỉnh điểm (the peak of his career).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...