glacier
/ˈɡlæsiə/ B2
Nghĩa
sông băng (khối băng khổng lồ trôi chậm, "dòng sông băng")
n.
Định nghĩa · A large mass of ice that moves slowly.
“The glacier moves down the valley just a few centimetres a day.”Sông băng trôi xuống thung lũng chỉ vài xăng-ti-mét mỗi ngày.
Họ từ
glacial (adj.)
Ghi chú · Anh-Anh /ˈɡlæsiə/, Anh-Mỹ /ˈɡleɪʃər/. Băng tan do biến đổi khí hậu làm glacier thu nhỏ.