Kho từ › Địa lý tự nhiên › glacier

glacier

B2 n. 📁 Địa lý tự nhiên EVU-UI
sông băng (khối băng khổng lồ trôi chậm, "dòng sông băng")
UK /ˈɡlæsiə/ · US /ˈɡlæsiə/
The glacier moves down the valley just a few centimetres a day.
→ Sông băng trôi xuống thung lũng chỉ vài xăng-ti-mét mỗi ngày.
Họ từ
glacial (adj.)
Anh-Anh /ˈɡlæsiə/, Anh-Mỹ /ˈɡleɪʃər/. Băng tan do biến đổi khí hậu làm glacier thu nhỏ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...