cape
/keɪp/ B2
Nghĩa
mũi đất (dải đất nhô ra biển)
n.
Định nghĩa · A piece of land that sticks out into the sea.
“A lighthouse stands at the tip of the rocky cape.”Một ngọn hải đăng đứng ở mỏm của mũi đất đá.
Ghi chú · Dải đất lớn nhô ra biển. Từ này còn nghĩa "áo choàng không tay".