Kho từ › Địa lý tự nhiên › cape

cape

B2 n. 📁 Địa lý tự nhiên EVU-UI
mũi đất (dải đất nhô ra biển)
UK /keɪp/ · US /keɪp/
A lighthouse stands at the tip of the rocky cape.
→ Một ngọn hải đăng đứng ở mỏm của mũi đất đá.
Dải đất lớn nhô ra biển. Từ này còn nghĩa "áo choàng không tay".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...