Từ vựng B2

Chủ đề Địa lý tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cape

/keɪp/ B2

Nghĩa

mũi đất (dải đất nhô ra biển) n.

Định nghĩa · A piece of land that sticks out into the sea.

“A lighthouse stands at the tip of the rocky cape.”Một ngọn hải đăng đứng ở mỏm của mũi đất đá.

Ghi chú · Dải đất lớn nhô ra biển. Từ này còn nghĩa "áo choàng không tay".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...