Kho từ › Địa lý tự nhiên › cliff

cliff

B2 n. 📁 Địa lý tự nhiên EVU-UI
vách đá (dốc đứng, thường ở ven biển)
UK /klɪf/ · US /klɪf/
Waves crash against the foot of the tall white cliffs.
→ Sóng đập vào chân những vách đá trắng cao.
Mặt đá dựng đứng. "cliff edge" = mép vực. Nghĩa bóng: cliffhanger (tình huống gay cấn treo lơ lửng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...