Từ vựng B2

Chủ đề Địa lý tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cliff

/klɪf/ B2

Nghĩa

vách đá (dốc đứng, thường ở ven biển) n.

Định nghĩa · A steep rock face, often by the sea.

“Waves crash against the foot of the tall white cliffs.”Sóng đập vào chân những vách đá trắng cao.

Ghi chú · Mặt đá dựng đứng. "cliff edge" = mép vực. Nghĩa bóng: cliffhanger (tình huống gay cấn treo lơ lửng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...