Kho từ › Địa lý tự nhiên › peninsula

peninsula

B2 n. 📁 Địa lý tự nhiên EVU-UI
bán đảo (dải đất ba mặt giáp nước)
UK /pəˈnɪnsjələ/ · US /pəˈnɪnsjələ/
The Sơn Trà peninsula juts out into the sea near Đà Nẵng.
→ Bán đảo Sơn Trà nhô ra biển gần Đà Nẵng.
Họ từ
peninsular (adj.)
Gốc Latinh "paene" (gần) + "insula" (đảo) = "gần như một hòn đảo". Danh từ peninsula, tính từ peninsular.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...