waterfall
Nghĩa
Định nghĩa · A place where water falls from a height.
“The Bản Giốc waterfall thunders down on the border with China.”Thác Bản Giốc đổ ầm ầm ở vùng biên giới giáp Trung Quốc.
Ghi chú · Ghép từ water + fall (nước rơi). Thác nhỏ có thể gọi là "falls" (số nhiều).