Kho từ › Địa lý tự nhiên › waterfall

waterfall

B2 n. 📁 Địa lý tự nhiên EVU-UI
thác nước
UK /ˈwɔːtəfɔːl/ · US /ˈwɔːtəfɔːl/
The Bản Giốc waterfall thunders down on the border with China.
→ Thác Bản Giốc đổ ầm ầm ở vùng biên giới giáp Trung Quốc.
Ghép từ water + fall (nước rơi). Thác nhỏ có thể gọi là "falls" (số nhiều).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...