delta
Nghĩa
Định nghĩa · A land area formed by sediment at a river's mouth.
“The Mekong Delta produces most of Vietnam's rice.”Đồng bằng sông Cửu Long sản xuất phần lớn lúa gạo của Việt Nam.
Ghi chú · Đặt tên theo chữ Hy Lạp Δ (delta) vì hình tam giác. Là vùng sông tách nhiều nhánh trước khi ra biển.