Kho từ › Địa lý tự nhiên › delta

delta

B2 n. 📁 Địa lý tự nhiên EVU-UI
châu thổ, đồng bằng cửa sông (đất bồi hình quạt khi sông chia nhánh đổ ra biển)
UK /ˈdeltə/ · US /ˈdeltə/
The Mekong Delta produces most of Vietnam's rice.
→ Đồng bằng sông Cửu Long sản xuất phần lớn lúa gạo của Việt Nam.
Đặt tên theo chữ Hy Lạp Δ (delta) vì hình tam giác. Là vùng sông tách nhiều nhánh trước khi ra biển.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...