Từ vựng B2

Chủ đề Địa lý tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

delta

/ˈdeltə/ B2

Nghĩa

châu thổ, đồng bằng cửa sông (đất bồi hình quạt khi sông chia nhánh đổ ra biển) n.

Định nghĩa · A land area formed by sediment at a river's mouth.

“The Mekong Delta produces most of Vietnam's rice.”Đồng bằng sông Cửu Long sản xuất phần lớn lúa gạo của Việt Nam.

Ghi chú · Đặt tên theo chữ Hy Lạp Δ (delta) vì hình tam giác. Là vùng sông tách nhiều nhánh trước khi ra biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...