Kho từ › Địa lý tự nhiên › estuary

estuary

B2 n. 📁 Địa lý tự nhiên EVU-UI
cửa sông (vùng nước rộng nơi sông gặp biển, nước lợ)
UK /ˈestʃuəri/ · US /ˈestʃuəri/
Salt and fresh water mix in the wide estuary near the port.
→ Nước mặn và nước ngọt hoà lẫn ở vùng cửa sông rộng gần cảng.
Khác delta: estuary là vùng nước lợ chịu thuỷ triều, không nhất thiết có đất bồi hình quạt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...