Từ vựng B2

Chủ đề Địa lý tự nhiên · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

estuary

/ˈestʃuəri/ B2

Nghĩa

cửa sông (vùng nước rộng nơi sông gặp biển, nước lợ) n.

Định nghĩa · A wide area where a river meets the ocean.

“Salt and fresh water mix in the wide estuary near the port.”Nước mặn và nước ngọt hoà lẫn ở vùng cửa sông rộng gần cảng.

Ghi chú · Khác delta: estuary là vùng nước lợ chịu thuỷ triều, không nhất thiết có đất bồi hình quạt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...