estuary
/ˈestʃuəri/ B2
Nghĩa
cửa sông (vùng nước rộng nơi sông gặp biển, nước lợ)
n.
Định nghĩa · A wide area where a river meets the ocean.
“Salt and fresh water mix in the wide estuary near the port.”Nước mặn và nước ngọt hoà lẫn ở vùng cửa sông rộng gần cảng.
Ghi chú · Khác delta: estuary là vùng nước lợ chịu thuỷ triều, không nhất thiết có đất bồi hình quạt.