Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

climate change

/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ B2

Nghĩa

biến đổi khí hậu n.

Định nghĩa · The long-term change in weather patterns.

“Young people are speaking up about climate change.”Người trẻ đang lên tiếng về biến đổi khí hậu.

Ghi chú · Danh từ ghép chỉ dùng ở số ít (không đếm được).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...