climate change
Nghĩa
Định nghĩa · The long-term change in weather patterns.
“Young people are speaking up about climate change.”Người trẻ đang lên tiếng về biến đổi khí hậu.
Ghi chú · Danh từ ghép chỉ dùng ở số ít (không đếm được).
Từ vựng B2
Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The long-term change in weather patterns.
“Young people are speaking up about climate change.”Người trẻ đang lên tiếng về biến đổi khí hậu.
Ghi chú · Danh từ ghép chỉ dùng ở số ít (không đếm được).
Đang tải...