Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › climate change

climate change

B2 n. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
biến đổi khí hậu
UK /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ · US /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/
Young people are speaking up about climate change.
→ Người trẻ đang lên tiếng về biến đổi khí hậu.
Danh từ ghép chỉ dùng ở số ít (không đếm được).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...