Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › junk food

junk food

B2 n. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
đồ ăn vặt kém dinh dưỡng, thức ăn nhanh
UK /ˈdʒʌŋk fuːd/ · US /ˈdʒʌŋk fuːd/
Eating too much junk food is bad for your health.
→ Ăn quá nhiều đồ ăn vặt không tốt cho sức khỏe.
Danh từ ghép không đếm được.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...