Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

junk food

/ˈdʒʌŋk fuːd/ B2

Nghĩa

đồ ăn vặt kém dinh dưỡng, thức ăn nhanh n.

Định nghĩa · Food that is unhealthy and not nutritious.

“Eating too much junk food is bad for your health.”Ăn quá nhiều đồ ăn vặt không tốt cho sức khỏe.

Ghi chú · Danh từ ghép không đếm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...