Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › package holiday

package holiday

B2 n. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
kỳ nghỉ trọn gói, tour trọn gói
UK /ˈpækɪdʒ hɒlədeɪ/ · US /ˈpækɪdʒ hɒlədeɪ/
They booked a package holiday to Da Nang for the whole family.
→ Họ đặt một tour trọn gói đến Đà Nẵng cho cả gia đình.
Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: PACKAGE holiday.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...