Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

car park

/ˈkɑː pɑːk/ B2

Nghĩa

bãi đỗ xe n.

Định nghĩa · A place where vehicles are left for a short time.

“The shopping mall has a huge underground car park.”Trung tâm thương mại có một bãi đỗ xe ngầm rộng lớn.

Ghi chú · Danh từ ghép: danh từ + danh từ, viết rời. Anh-Anh "car park", Anh-Mỹ "parking lot".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...