Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › human being

human being

B2 n. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
con người
UK /ˌhjuːmən ˈbiːɪŋ/ · US /ˌhjuːmən ˈbiːɪŋ/
Every human being deserves the chance to learn.
→ Mỗi con người đều xứng đáng có cơ hội học tập.
Nghĩa: con người (person). Danh từ ghép viết rời thành hai từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...