human being
Nghĩa
Định nghĩa · A person, not an animal or thing.
“Every human being deserves the chance to learn.”Mỗi con người đều xứng đáng có cơ hội học tập.
Ghi chú · Nghĩa: con người (person). Danh từ ghép viết rời thành hai từ.
Từ vựng B2
Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A person, not an animal or thing.
“Every human being deserves the chance to learn.”Mỗi con người đều xứng đáng có cơ hội học tập.
Ghi chú · Nghĩa: con người (person). Danh từ ghép viết rời thành hai từ.
Đang tải...