Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

human being

/ˌhjuːmən ˈbiːɪŋ/ B2

Nghĩa

con người n.

Định nghĩa · A person, not an animal or thing.

“Every human being deserves the chance to learn.”Mỗi con người đều xứng đáng có cơ hội học tập.

Ghi chú · Nghĩa: con người (person). Danh từ ghép viết rời thành hai từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...