Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › heart attack

heart attack

B2 n. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
cơn đau tim, nhồi máu cơ tim
UK /ˈhɑːt ətæk/ · US /ˈhɑːt ətæk/
Too much stress can raise the risk of a heart attack.
→ Quá nhiều căng thẳng có thể làm tăng nguy cơ đau tim.
Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: HEART attack.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...