Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

income tax

/ˈɪŋkʌm tæks/ B2

Nghĩa

thuế thu nhập n.

Định nghĩa · A tax paid on money earned from work or investments.

“Everyone with a salary above the limit must pay income tax.”Mọi người có lương trên mức quy định đều phải nộp thuế thu nhập.

Ghi chú · Danh từ ghép, thường không đếm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...