Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › steering wheel

steering wheel

B2 n. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
vô lăng
UK /ˈstɪərɪŋ wiːl/ · US /ˈstɪərɪŋ wiːl/
Keep both hands on the steering wheel while driving.
→ Hãy giữ cả hai tay trên vô lăng khi lái xe.
Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: STEERING wheel.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...