Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

steering wheel

/ˈstɪərɪŋ wiːl/ B2

Nghĩa

vô lăng n.

Định nghĩa · A round device used to control a vehicle's direction.

“Keep both hands on the steering wheel while driving.”Hãy giữ cả hai tay trên vô lăng khi lái xe.

Ghi chú · Danh từ ghép; trọng âm chính ở phần đầu: STEERING wheel.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...