adventure
/əd'ventʃə/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2862
Nghĩa thường dùng
cuộc phiêu lưu
danh từ
“We went on an adventure last summer.”Chúng tôi đã có một cuộc phiêu lưu vào mùa hè năm ngoái.
Biến thể từ
adventures số nhiều
adventuring hiện tại phân từ
adventured quá khứ
adventures ngôi 3 số ít
adventured quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
adventure
/əd'ventʃə/
động từ
- phiêu lưu, mạo hiểm, liều
- to adventure to do something: liều làm việc gì
- to adventure one's life: liều mạng
- dám đi, dám đến (nơi nào...)
- dám tiến hành (cuộc kinh doanh...)
danh từ
- sự phiêu lưu, sự mạo hiểm; việc làm mạo hiểm, việc làm táo bạo
- stories of adventures: những truyện phiêu lưu
- sự nguy hiểm, sự hiểm nghèo
- sự việc bất ngờ
- to meet with an adventure gặp: một sự việc bất ngờ
- sự may rủi, sự tình cờ
- if, by adventure,you come across him: nếu tình cờ anh có gặp hắn
- (thương nghiệp) sự đầu cơ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a wild and exciting undertaking (not necessarily lawful)