Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh tiêu đề báo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boost

/buːst/ B2

Nghĩa

cú hích, sự thúc đẩy; thúc đẩy, làm tăng n./v.

Định nghĩa · To increase or improve something significantly.

“Lower ticket prices gave tourism a much-needed boost.”Giá vé thấp hơn đã tạo cú hích rất cần thiết cho ngành du lịch.

“The government hopes to boost exports next year.”Chính phủ hy vọng thúc đẩy xuất khẩu vào năm tới.

Ghi chú · Báo chí dùng boost cho cả danh từ "cú hích" lẫn động từ "làm tăng".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...