Từ vựng B2

Chủ đề Tiếng Anh tiêu đề báo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

link

/lɪŋk/ B2

Nghĩa

mối liên hệ, sự liên kết; liên kết, kết nối n./v.

Định nghĩa · A connection or relationship between two things.

“Studies show a clear link between exercise and better sleep.”Các nghiên cứu cho thấy mối liên hệ rõ ràng giữa tập thể dục và giấc ngủ tốt hơn.

Ghi chú · Báo chí: mối liên hệ (a link between A and B). Vừa danh từ vừa động từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...