Từ vựng B2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

guesthouse

/ˈɡesthaʊs/ B2

Nghĩa

nhà nghỉ (rẻ hơn khách sạn) n.

Định nghĩa · A small, inexpensive place for travelers to stay.

“The family run a small guesthouse near the old town.”Gia đình đó điều hành một nhà nghỉ nhỏ gần khu phố cổ.

Ghi chú · Giống khách sạn nhưng rẻ hơn và ít dịch vụ hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...