Kho từ › Khoa học và công nghệ › voice technology

voice technology

B2 n. phr. 📁 Khoa học và công nghệ EVU-UI
công nghệ giọng nói
UK /ˈvɔɪs teknɒlədʒi/ · US /ˈvɔɪs teknɒlədʒi/
Voice technology now lets you control the lights just by speaking.
→ Công nghệ giọng nói giờ cho phép bạn điều khiển đèn chỉ bằng lời nói.
Công nghệ giúp máy móc diễn giải lời nói, ví dụ phần mềm chuyển giọng nói thành chữ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...