Kho từ › Khoa học và công nghệ › enable

enable

B2 v. 📁 Khoa học và công nghệ EVU-UI
cho phép, tạo điều kiện (làm được điều gì)
UK /ɪˈneɪbl/ · US /ɪˈneɪbl/
The new software enables the machine to recognise handwriting.
→ Phần mềm mới cho phép máy nhận diện chữ viết tay.
Họ từ
able (adj.)
Cấu trúc: enable somebody/something to do something. Trái nghĩa: disable.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...