Kho từ › Khoa học và công nghệ › cloning

cloning

B2 n. 📁 Khoa học và công nghệ EVU-UI
sự nhân bản vô tính
UK /ˈkləʊnɪŋ/ · US /ˈkləʊnɪŋ/
The cloning of a sheep named Dolly shocked the world in 1996.
→ Việc nhân bản một con cừu tên Dolly đã gây chấn động thế giới năm 1996.
Họ từ
clone (v./n.)
Tạo bản sao y hệt của cây/động vật với cùng bộ gen; động từ/danh từ: clone.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...