Kho từ › Khoa học và công nghệ › hydroponics

hydroponics

B2 n. 📁 Khoa học và công nghệ EVU-UI
thủy canh (trồng cây không cần đất)
UK /ˌhaɪdrəˈpɒnɪks/ · US /ˌhaɪdrəˈpɒnɪks/
Many city farms use hydroponics to grow vegetables indoors.
→ Nhiều nông trại đô thị dùng thủy canh để trồng rau trong nhà.
Họ từ
hydroponic (adj.)
Khoa học trồng cây không dùng đất (soil), thay bằng dung dịch dinh dưỡng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...