Kho từ › Khoa học và công nghệ › soil

soil

B2 n. 📁 Khoa học và công nghệ EVU-UI
đất (lớp đất trồng)
UK /sɔɪl/ · US /sɔɪl/
Rich, dark soil is perfect for growing coffee in the highlands.
→ Đất đen màu mỡ rất hợp để trồng cà phê ở vùng cao nguyên.
Lớp trên cùng của bề mặt đất, nơi cây mọc; là danh từ không đếm được.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...